Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. fail completely

fail completely

/feɪl kəmˈpliːtli/
thất bại hoàn toàn

The project failed completely due to poor planning.

Dự án thất bại hoàn toàn vì kế hoạch kém.


chung

Thất bại hoàn toàn, không đạt được mục tiêu nào.

His business failed completely after the economic crisis.

Doanh nghiệp của anh ấy thất bại hoàn toàn sau cuộc khủng hoảng kinh tế.

The experiment failed completely, yielding no useful data.

Thí nghiệm thất bại hoàn toàn, không cho ra bất kỳ dữ liệu hữu ích nào.

Thường dùng để mô tả sự thất bại toàn diện, không còn hy vọng nào.

Cụm từ kết hợp

fail completelythất bại hoàn toàn

Từ đồng nghĩa

fail utterlyfail miserablyfail disastrously

Từ trái nghĩa

succeed completelyachieve perfectlywin entirely

Cụm từ liên quan

fail utterlycụm từ
thất bại hoàn toàn
fail miserablycụm từ
thất bại thảm hại

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp

Cụm từ này thường dùng trong báo cáo, tài liệu chuyên nghiệp hoặc khi mô tả kết quả của một dự án hoặc thí nghiệm.

Quy tắc vàng

Không dùng trong giao tiếp hàng ngày

Cụm từ này khá mạnh mẽ và thường dùng trong ngữ cảnh nghiêm túc, không dùng trong cuộc trò chuyện thường ngày.

Nguồn gốc từ

Từ ghép của hai từ 'fail' (thất bại) và 'completely' (hoàn toàn), dùng để mô tả sự thất bại toàn diện.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc chuyên nghiệp để mô tả sự thất bại toàn diện.

Phân tích từ

fail
thất bại
root
+
completely
hoàn toàn
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।