नाच न जाने आँगन टेढ़ा

nāca na jāne āṅgan ṭeṛhā
phraseTrung cấp không biết nhảy, sân nhà lầy lộithành ngữ
Nghĩa thực sự
Dùng để chỉ sự bất tiện hoặc bất lợi trong việc thực hiện một việc gì đó.
Nghĩa đen
Không biết nhảy, sân nhà lầy lội.
Phân tích nghĩa đen
नाचnhảy+न जानेkhông biết+आँगनsân nhà+टेढ़ाlầy lội
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh của một người không biết nhảy và sân nhà lầy lội, không thuận lợi cho việc nhảy.
Ngữ cảnh sử dụng
Khi muốn nói về sự bất tiện hoặc bất lợi trong việc thực hiện một việc gì đó, không chỉ giới hạn ở việc nhảy.
Lưu ý văn hóa
Cụm từ này thường dùng trong tiếng Hindi để chỉ sự bất tiện hoặc bất lợi trong việc thực hiện một việc gì đó, không chỉ giới hạn ở việc nhảy.
thông thường

Một cách nói để chỉ rằng một người không biết nhảy hoặc không có khả năng nhảy, và sân nhà của họ lầy lội, nghĩa đen là không thuận lợi cho việc nhảy.

वह नाच न जाने आँगन टेढ़ा है, इसलिए पार्टी में नहीं आएगा।

Anh ấy không biết nhảy, sân nhà lầy lội, nên không đến bữa tiệc.

💡

Thường dùng để chỉ sự bất tiện hoặc bất lợi trong việc thực hiện một việc gì đó.

Cụm từ liên quan

💡Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Cụm từ này thường dùng để chỉ sự bất tiện hoặc bất lợi trong việc thực hiện một việc gì đó, không chỉ giới hạn ở việc nhảy.

Quy tắc vàng

Không dùng để chỉ việc nhảy

Cụm từ này không dùng để chỉ việc nhảy, mà dùng để chỉ sự bất tiện hoặc bất lợi trong việc thực hiện một việc gì đó.

📖Nguồn gốc từ

Nghĩa đen của cụm từ này là 'không biết nhảy, sân nhà lầy lội', nhưng nó được dùng để chỉ sự bất lợi hoặc bất tiện trong việc thực hiện một việc gì đó.

📝Ghi chú sử dụng

Cụm từ này thường dùng để chỉ sự bất tiện hoặc bất lợi trong việc thực hiện một việc gì đó, không chỉ giới hạn ở việc nhảy.

Phân tích từ

नाच
nhảy
root
+
न जाने
không biết
root
+
आँगन
sân nhà
root
+
टेढ़ा
lầy lội
root
Từ Điển Hindi Việt