कंगन पहनकर दिखाना

/kəŋɡən pəhnkər dɪkʰaːnaː/
phraseTrung cấp khoe khoang sự giàu cóthành ngữ
Nghĩa thực sự
Hành động khoe khoang sự giàu có hoặc quyền lực bằng cách phô trương vật dụng xa xỉ nhằm gây ấn tượng với người khác, thường không cần thiết.
Nghĩa đen
Đeo vòng tay ra cho mọi người thấy.
Phân tích nghĩa đen
कंगनvòng tay+पहनकरsau khi đeo+दिखानाcho thấy
thông thường

Thể hiện sự giàu có hoặc quyền lực bằng cách phô trương những vật dụng xa xỉ (như trang sức) nhằm gây ấn tượng với người khác.

वह अपने नए महंगे घड़ी पहनकर दिखाता है ताकि सबको लगे कि वह बहुत सफल है।

Anh ấy đeo chiếc đồng hồ đắt tiền ra vẻ thành công khiến mọi người phải ngưỡng mộ.

उसने अपनी नई कार घरवालों को दिखाने के लिए बाहर निकाली।

Anh ấy lái chiếc xe mới ra vẻ khoe khoang trước mặt gia đình.

💡

Thường dùng trong bối cảnh xã hội Ấn Độ hoặc các cộng đồng Nam Á, nơi việc phô trương trang sức (như kangan) tượng trưng cho địa vị kinh tế.

Cụm từ liên quan

💡Mẹo hay

Khi nào dùng cụm từ này?

Dùng khi muốn diễn tả hành động khoe khoang sự giàu có hoặc quyền lực bằng cách phô trương vật dụng xa xỉ. Thường mang sắc thái tiêu cực.

Quy tắc vàng

Phân biệt với 'दिखावा करना'

'कंगन पहनकर दिखाना' nhấn mạnh vào hành động phô trương bằng vật dụng cụ thể (như vòng tay), trong khi 'दिखावा करना' chỉ chung chung về việc làm ra vẻ.

📖Nguồn gốc từ

Từ 'कंगन' (kangan) nghĩa là vòng tay, thường làm bằng vàng hoặc bạc trong văn hóa Ấn Độ, tượng trưng cho sự giàu có. Cụm từ 'पहनकर दिखाना' (pahnkar dikhana) nghĩa là 'đeo ra cho mọi người thấy'. Kết hợp lại thành một thành ngữ chỉ hành động phô trương sự giàu có hoặc quyền lực.

📝Ghi chú sử dụng

Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh tiêu cực, ám chỉ sự khoe khoang không cần thiết. Có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày nhưng không phổ biến trong văn viết trang trọng.

Phân tích từ

कंगन
vòng tay (thường bằng vàng/bạc)
noun
+
पहनकर
sau khi đeo
conjunctive participle
+
दिखाना
cho thấy, phô ra
verb
Từ Điển Hindi Việt