Looking up...
Tôi ghét khi người khác nói dối.
Tôi cảm thấy không thích khi người khác nói dối.
Cảm giác ghét bỏ, chán ghét, không thích một người hoặc điều gì đó
Anh ta ghét việc làm việc này.
Anh ta không thích việc làm việc này.
Tôi ghét người hợm hĩnh.
Tôi không thích những người hợm hĩnh.
Thường dùng để diễn tả một cảm giác mạnh mẽ về sự không thích hoặc ghét bỏ.
'Ghét' thường dùng để diễn tả sự không thích hoặc ghét bỏ một người hoặc điều gì đó.
Thường không dùng 'ghét' với sự vật vô tri vô giác, mà dùng 'chán' hoặc 'ghét bỏ'.
Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.
Thường dùng để diễn tả một cảm giác mạnh mẽ về sự không thích hoặc ghét bỏ. Có thể dùng với người hoặc vật.