thích
Que signifie "thích" en Vietnamese ?
có cảm giác thíchTôi thích đọc sách.
Tôi có cảm giác thích việc đọc sách.
Comment bien utiliser "thích" : définitions et exemples en Vietnamese ?
thông thường
Thể hiện sự ưa thích, cảm giác hài lòng với người, vật hoặc hoạt động nào đó.
Cô ấy rất thích du lịch đến các bãi biển nhiệt đới.
Cô ấy có cảm giác thích du lịch tới các bãi biển nhiệt đới.
Thường đi kèm với danh từ (thích + danh từ) hoặc với động từ nguyên mẫu (thích + V).
Cụm từ kết hợp
Từ Điển Tiếng Việt