Looking up...
El contrato se firmó en ausencia de los abogados.
Hợp đồng được ký vắng mặt các luật sư.
Khi một người hoặc một vật không có mặt, không tham gia.
La decisión se tomó en ausencia del presidente.
Quyết định được đưa ra vắng mặt chủ tịch.
En ausencia de pruebas, el acusado fue liberado.
Vắng chứng cứ, bị cáo được thả.
Thường dùng trong văn bản chính thức hoặc ngữ cảnh pháp lý.
Dùng cho ngữ cảnh vắng mặt, không dùng cho 'không có' trong nghĩa vật lý.
Thường xuất hiện trong hợp đồng, văn bản pháp lý.
Từ 'ausencia' có gốc từ tiếng Latinh 'absentia', nghĩa là 'vắng mặt'.
Thường dùng trong văn bản chính thức, hợp đồng, hoặc ngữ cảnh pháp lý.