Looking up...
The glass is empty.
Cái cốc đó trống.
Không chứa gì, không có gì bên trong.
She left the room empty.
Cô ấy rời khỏi phòng đó trống.
Thường dùng để mô tả vật thể hoặc không gian không chứa gì.
Không có ý nghĩa hoặc không có giá trị.
His words were empty.
Lời nói của anh ấy không có ý nghĩa.
Dùng để chỉ những lời nói hoặc hành động không có ý nghĩa thực sự.
Từ 'empty' có thể dùng để mô tả vật thể hoặc không gian không chứa gì, hoặc để chỉ những lời nói không có ý nghĩa.
Từ gốc tiếng Anh 'empten' (trống rỗng), từ tiếng Anh trung cổ 'empten'.
Từ 'empty' thường dùng để mô tả vật thể hoặc không gian không chứa gì. Nó cũng có thể dùng để chỉ những lời nói hoặc hành động không có ý nghĩa thực sự.