differently

/ˈdɪfərəntli/
khác nhau

People think differently about this issue.

Mọi người nghĩ về vấn đề này khác nhau.


chung

Một cách khác, không giống nhau

She sees the world differently than most people.

Cô ấy nhìn thế giới một cách khác với đa số mọi người.

Children learn differently from adults.

Trẻ em học cách khác với người lớn.

Dùng để mô tả sự khác biệt trong cách nhìn, cách làm, hoặc cách suy nghĩ.

Cụm từ kết hợp

think differentlynghĩ khácact differentlyhành động khácsee things differentlynhìn những điều khác

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng 'differently' để nhấn mạnh sự khác biệt

Dùng 'differently' khi muốn nhấn mạnh sự khác biệt trong cách làm hoặc cách nhìn của ai đó so với người khác.

Nguồn gốc từ

Từ 'differently' bắt nguồn từ 'different' (khác nhau) + hậu tố '-ly' (tạo thành trạng từ).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để so sánh cách nhìn, cách làm, hoặc cách suy nghĩ của người với người.

Phân tích từ

different
khác nhau
root
+
-ly
tạo thành trạng từ
suffix
Từ Điển Anh Việt