Looking up...
Sie fühlt sich wohl in Gesellschaft.
Cô ấy cảm thấy thoải mái khi ở cùng với người khác.
Khi ở cùng với người khác, thường là trong các hoạt động xã hội hoặc giao tiếp.
Er genießt es, in Gesellschaft zu sein.
Anh ấy thích ở cùng với người khác.
In Gesellschaft anderer fühlt man sich oft weniger einsam.
Khi ở cùng với người khác, ta thường cảm thấy ít cô đơn hơn.
Thường dùng để chỉ tình huống xã hội hoặc giao tiếp với người khác.
Thường dùng để mô tả tình huống khi ở cùng với người khác, đặc biệt là trong các hoạt động xã hội.
Từ 'Gesellschaft' có nguồn gốc từ tiếng Đức trung cổ 'geselle' (người bạn), có nghĩa là 'nhóm người' hoặc 'cộng đồng'.
Thường dùng để mô tả tình huống xã hội hoặc giao tiếp với người khác. Có thể dùng trong các ngữ cảnh lịch sự hoặc thông thường.