Looking up...
Sự tách rời, sự ly dị, sự cách ly
Le détachement des troupes a été effectué avec succès.
Sự tách rời của các đơn vị quân đội đã được thực hiện thành công.
Thường dùng trong quân sự hoặc các tình huống yêu cầu sự tách biệt.
Sự tách biệt tinh thần, sự không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc
Il a montré un détachement émotionnel face à la situation.
Anh ta đã thể hiện sự tách biệt tinh thần trước tình huống đó.
Trong tâm lý học, có thể chỉ sự không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc.
Dùng để mô tả sự tách rời các đơn vị quân đội.
Có thể chỉ sự không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc.
Từ gốc Latin 'detachare' (tách rời) + hậu tố '-ment' (sự).
Trong quân sự, thường dùng để chỉ sự tách rời các đơn vị. Trong tâm lý học, có thể chỉ sự không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc.