Looking up...
She looked unhappy after the argument.
Cô ấy trông không hạnh phúc sau cuộc tranh cãi.
Có cảm giác không hạnh phúc hoặc không vui vẻ.
He was unhappy with his job.
Anh ấy không hài lòng với công việc của mình.
The children were unhappy about the new rules.
Các em bé không hài lòng với những quy tắc mới.
Thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý không vui vẻ hoặc không hài lòng.
Từ 'unhappy' thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý không vui vẻ hoặc không hài lòng, không dùng để mô tả vật chất.
Từ tiếng Anh 'unhappy' được hình thành từ tiền tố 'un-' (không) và từ 'happy' (hạnh phúc).
Thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý của một người khi họ không hạnh phúc hoặc không hài lòng với điều gì đó.