Looking up...
She's been eating less than before since she started her diet.
Cô ấy đã ăn ít hơn trước đây kể từ khi cô bắt đầu chế độ ăn kiêng.
Số lượng, mức độ hoặc tần suất của một hành động hoặc hiện tượng giảm so với thời điểm trước đó.
He's been working less than before due to health issues.
Anh ấy đã làm việc ít hơn trước đây vì vấn đề sức khỏe.
The company's profits are less than before last quarter.
Doanh thu của công ty thấp hơn trước đây so với quý trước.
Thường dùng để mô tả sự giảm dần trong thời gian.
Dùng để so sánh số lượng, mức độ hoặc tần suất giảm so với trước.
Từ ghép từ 'less' (ít hơn) và 'than before' (so với trước đây), dùng để so sánh mức độ giảm.
Thường dùng trong ngữ cảnh so sánh thời gian hoặc tình trạng trước và sau.