Looking up...
The detective was able to decipher the coded message.
Cảnh sát đã giải mã được tin nhắn được mã hóa.
Giải mã, giải thích, hiểu được một thứ gì đó phức tạp hoặc bí ẩn.
She spent hours trying to decipher the ancient manuscript.
Cô ấy đã dành nhiều giờ để giải mã bản thảo cổ xưa.
Thường dùng cho văn bản, mã số, hoặc thông điệp bí ẩn.
Dùng 'decipher' khi muốn nhấn mạnh việc giải mã một thứ gì đó phức tạp hoặc bí ẩn.
Từ gốc Latin 'decipherare', từ 'de-' (bỏ, ra) và 'cipher' (mã số).
Thường dùng trong bối cảnh giải mã thông điệp bí ẩn, văn bản cổ hoặc mã số.