be in a bind
bị rắc rốiI'm in a bind because I have to choose between two important meetings.
Tôi bị rắc rối vì phải chọn giữa hai cuộc họp quan trọng.
Tình trạng bị rắc rối hoặc bế tắc, không biết cách giải quyết vấn đề.
She was in a bind when her car broke down on the highway.
Cô ấy bị rắc rối khi xe của cô ấy hỏng trên đường cao tốc.
He found himself in a bind when he realized he forgot his passport.
Anh ta bị bế tắc khi anh ta nhận ra mình quên hộ chiếu.
Thường dùng để mô tả tình trạng khó khăn khi phải làm lựa chọn khó khăn hoặc đối mặt với vấn đề không có giải pháp dễ dàng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Cụm từ này thường dùng để mô tả tình trạng khó khăn hoặc bế tắc, không phải để mô tả tình trạng vật lý.
Quy tắc vàng
Không dùng cho tình trạng vật lý
Không dùng để mô tả tình trạng vật lý như bị kẹp chặt, chỉ dùng để mô tả tình trạng tâm lý hoặc tình huống khó khăn.
Nguồn gốc từ
Nguồn gốc từ tiếng Anh, bắt nguồn từ ý tưởng về sự gò bó hoặc bị kẹp chặt.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống khó khăn hoặc khi phải làm lựa chọn khó khăn.