avid reader
người đọc sách nhiệt tìnhShe's an avid reader who enjoys historical novels.
Cô ấy là một người đọc sách nhiệt tình và thích tiểu thuyết lịch sử.
thông thường
Người thích đọc sách rất nhiều và thường xuyên.
He spends his weekends reading as he's an avid reader.
Anh ấy dành cuối tuần để đọc sách vì anh ấy là một người đọc sách nhiệt tình.
Thường dùng để mô tả người có thói quen đọc sách thường xuyên và nhiệt tình.
Cụm từ kết hợp
avid reader of fictionngười đọc sách truyện nhiệt tìnhavid reader of non-fictionngười đọc sách phi hư cấu nhiệt tình
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Dùng để mô tả người có thói quen đọc sách thường xuyên và nhiệt tình.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'avid' (hăng hái) và 'reader' (người đọc).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả người có sở thích đọc sách và thường xuyên tham gia vào hoạt động đọc.
Phân tích từ
avid
hăng hái, nhiệt tình
adjectivereader
người đọc
nounTừ Điển Anh Việt