Looking up...
“La solicitud fue denegada.”
Đơn yêu cầu đã bị từ chối.
từ chối, không chấp nhận
El juez denegó la petición.
Thẩm phán đã từ chối yêu cầu.
không cho phép
Le denegaron el acceso.
Họ không cho phép anh ta vào.
Từ tiếng Latin 'denegare', gồm 'de-' (xuống, triệt) và 'negare' (phủ định).
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, pháp lý.