Looking up...
Không có mối liên hệ nào hoặc không liên quan đến nhau.
His comments were unrelated to the discussion.
Lời bình luận của anh ấy không liên quan đến cuộc thảo luận.
She has unrelated hobbies like painting and coding.
Cô ấy có những sở thích không liên quan như vẽ tranh và lập trình.
Thường dùng để mô tả sự không liên quan giữa các chủ đề, ý kiến hoặc hoạt động.
Dùng 'unrelated' khi muốn nhấn mạnh sự không liên quan rõ ràng giữa hai thứ.
Từ ghép từ tiền tố 'un-' (không) và từ 'related' (liên quan).
Thường dùng để chỉ sự không liên quan giữa các chủ đề, ý kiến hoặc hoạt động.