Looking up...
He drove a stake into the ground.
Anh đã đóng một chiếc cọc vào mặt đất.
Một thanh gỗ hoặc kim loại dùng để đánh dấu, giữ chặt hoặc làm nền tảng; cọc.
He drove a stake into the ground.
Anh đã đóng một chiếc cọc vào mặt đất.
Thường dùng trong xây dựng, cắm trại, hoặc làm rào.
Đặt cược, rủi ro một cái gì đó, thường là tiền hoặc danh tiếng.
She decided to stake her reputation on the project.
Cô ấy quyết định đặt danh tiếng của mình vào dự án.
Thường đi kèm với giới từ "on".
Từ Old English “staca”, nghĩa là cọc, gậy; liên quan tới Proto-Germanic *stakô.
Khi dùng như danh từ, “stake” thường dịch là “cọc”. Khi dùng như động từ, nghĩa là “đặt cược” và thường đi kèm với “on”.