Looking up...
Chỉ định rõ, nêu chi tiết một điều gì đó
The contract specifies the payment terms.
Hợp đồng chỉ định rõ điều khoản thanh toán.
Thường dùng trong văn bản chính thức hoặc khi cần rõ ràng hóa thông tin.
Từ này thường dùng trong hợp đồng, văn bản pháp lý hoặc khi cần rõ ràng hóa thông tin.
Từ gốc Latin 'specificare' (chỉ định rõ).
Thường dùng trong văn bản chính thức, hợp đồng, hoặc khi cần rõ ràng hóa thông tin.