Looking up...
Thiếu cẩn thận, không chính xác hoặc không được làm kỹ lưỡng.
Her handwriting is so sloppy that it's hard to read.
Chữ viết của cô ấy quá lơ là mà khó đọc.
The team's sloppy performance cost them the game.
Hiệu suất lơ là của đội khiến họ thua trận.
Thường dùng để chỉ việc làm việc không cẩn thận hoặc thiếu chính xác.
Từ này thường dùng để chỉ việc làm việc không cẩn thận hoặc thiếu chính xác, có thể áp dụng cho việc làm việc, viết chữ, hoặc cách ăn mặc.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Hà Lan 'sloppen' có nghĩa là 'làm việc không kỹ'.
Thường dùng để chỉ việc làm việc không cẩn thận hoặc thiếu chính xác, có thể áp dụng cho việc làm việc, viết chữ, hoặc cách ăn mặc.