Looking up...
Cẩn thận, tỉ mỉ, chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
The scientist was meticulous in recording his observations.
Nhà khoa học rất tỉ mỉ khi ghi lại những quan sát của mình.
She has a meticulous approach to problem-solving.
Cô ấy có một phương pháp giải quyết vấn đề rất tỉ mỉ.
Thường dùng để mô tả sự cẩn thận và tỉ mỉ trong việc làm việc hoặc quan sát.
Từ này thường dùng để mô tả sự cẩn thận trong công việc chuyên nghiệp, như trong khoa học, y tế, hoặc kỹ thuật.
Từ gốc Latin 'meticulosus', có nghĩa là 'sợ hãi, sợ lầm lỡ'.
Thường dùng để mô tả sự cẩn thận và tỉ mỉ trong việc làm việc hoặc quan sát.