Looking up...
Không có gì, hoàn toàn không có
He showed none at all interest in the project.
Anh ấy không hề quan tâm gì đến dự án.
She had none at all idea what to do next.
Cô ấy hoàn toàn không biết phải làm gì tiếp theo.
Thường dùng để nhấn mạnh sự vắng vẻ hoặc sự không có gì.
Dùng 'none at all' để nhấn mạnh sự không có gì, thường sau động từ hoặc tính từ.
Từ ghép từ 'none' (không có gì) và 'at all' (tất cả) để nhấn mạnh sự vắng vẻ.
Dùng để nhấn mạnh sự không có gì, thường sau động từ hoặc tính từ.