Looking up...
Dùng để chỉ rõ hoặc liệt kê chi tiết những gì đã đề cập trước đó.
The team consists of developers, designers, and, namely, project managers.
Đội ngũ bao gồm các lập trình viên, thiết kế viên và đặc biệt là các quản lý dự án.
Thường được sử dụng trong văn bản chính thức hoặc khi cần rõ ràng hóa thông tin.
Từ 'namely' thường được sử dụng trong văn bản chính thức hoặc khi cần rõ ràng hóa thông tin.
Từ gốc tiếng Anh 'namely' có nguồn gốc từ 'name' (tên) và hậu tố '-ly' (tính từ), nghĩa là 'được chỉ rõ tên'.
Thường được sử dụng trong văn bản chính thức hoặc khi cần rõ ràng hóa thông tin.