Looking up...
What's your name?
Tên bạn là gì?
Tên của một người, vật, hoặc khái niệm.
She wrote her name on the form.
Cô ấy viết tên mình vào biểu mẫu.
Từ này thường dùng để chỉ danh tính hoặc nhãn của một cái gì đó.
Danh tiếng hoặc uy tín của một người.
He made a name for himself in the industry.
Anh ấy đã làm nên tên tuổi trong ngành nghề.
Dùng để chỉ sự nổi tiếng hoặc uy tín.
'Name' trong tiếng Anh có thể dùng cho cả tên riêng và họ, nhưng trong tiếng Việt, 'tên' thường chỉ tên riêng, còn 'họ' dùng cho họ.
Trong tiếng Anh, 'name' có thể bao gồm cả tên và họ, nhưng trong tiếng Việt, 'tên' và 'họ' là hai từ riêng biệt.
Từ gốc tiếng Anh 'name' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'nama', có liên quan đến tiếng Đức 'Name' và tiếng Hà Lan 'naam'.
Trong tiếng Anh, 'name' có thể dùng để chỉ tên riêng, tên họ, hoặc danh tính của một cái gì đó. Trong tiếng Việt, 'tên' thường dùng để chỉ tên riêng, còn 'họ' dùng để chỉ họ.