Looking up...
liên quan đến trí óc hoặc tâm trí
Mental health is just as important as physical health.
Sức khỏe tâm lý cũng quan trọng như sức khỏe thể chất.
Thường dùng để mô tả các quá trình suy nghĩ, cảm xúc hoặc trạng thái tâm lý.
liên quan đến trí óc hoặc trí tuệ
He has a strong mental capacity for learning new languages.
Anh ấy có khả năng học tập ngôn ngữ mới rất mạnh mẽ.
Dùng để mô tả khả năng trí tuệ hoặc sự tập trung của một người.
Từ 'mental' thường dùng để mô tả các quá trình tâm lý hoặc trí óc, nhưng cũng có thể dùng để chỉ các vấn đề sức khỏe tâm lý.
Từ 'mental' liên quan đến trí óc và tâm lý, trong khi 'physical' liên quan đến cơ thể và thể chất.
Từ gốc Latin 'mentalis', có nghĩa là 'liên quan đến trí óc'.
Từ 'mental' thường dùng để mô tả các quá trình tâm lý hoặc trí óc, nhưng cũng có thể dùng để chỉ các vấn đề sức khỏe tâm lý.