Looking up...
Di chuyển trên mặt nước hoặc không khí mà không chìm.
The boat floated gently on the lake.
Con tàu trôi dạt nhẹ nhàng trên hồ.
Thường dùng để mô tả vật thể nhẹ hơn chất lỏng hoặc không khí mà nó ngâm trong.
Được treo hoặc lơ lửng trong không khí.
The balloon floated above the crowd.
Khinh khí cầu treo lơ lửng trên đám đông.
Dùng để mô tả vật thể không có hỗ trợ từ dưới.
Được treo hoặc lơ lửng trong không khí.
The balloon floated above the crowd.
Khinh khí cầu treo lơ lửng trên đám đông.
Dùng để mô tả vật thể không có hỗ trợ từ dưới.
Làm cho vật thể trôi nổi hoặc lơ lửng.
They floated the boat on the river.
Họ làm cho thuyền trôi nổi trên sông.
Dùng để mô tả hành động làm cho vật thể trôi nổi.
Được treo hoặc lơ lửng trong không khí.
The balloon floated above the crowd.
Khinh khí cầu treo lơ lửng trên đám đông.
Dùng để mô tả vật thể không có hỗ trợ từ dưới.
Từ 'float' thường dùng để mô tả vật thể nhẹ hơn chất lỏng hoặc không khí mà nó ngâm trong.
Từ 'float' không dùng để mô tả vật thể nặng hoặc vật thể không thể trôi nổi.
Từ gốc tiếng Anh cổ 'flōtan', có nghĩa là 'trôi nổi'.
Từ 'float' thường dùng để mô tả vật thể trôi nổi trên mặt nước hoặc lơ lửng trong không khí. Nó cũng có thể dùng để mô tả hành động làm cho vật thể trôi nổi.