Looking up...
cảm nhận bằng cảm giác, cảm xúc hoặc trí tuệ
She felt the soft fabric of the dress.
Cô ấy cảm thấy vải áo dài mềm mịn.
Dùng để mô tả cảm nhận về vật chất, cảm xúc hoặc tình trạng.
cảm nhận về tình trạng hoặc tình huống
I feel like something is wrong.
Tôi cảm thấy có gì đó không ổn.
Dùng để diễn tả cảm nhận về một tình huống hoặc tình trạng.
Bạn có thể kết hợp 'feel' với các từ như 'good', 'bad', 'like' để tạo thành các cụm từ phổ biến.
Dùng 'feel' để diễn tả cảm nhận về vật chất, cảm xúc hoặc tình trạng.
Từ gốc tiếng Anh cổ 'fēlan' có nghĩa là 'cảm nhận'.
Dùng 'feel' để diễn tả cảm nhận về vật chất, cảm xúc hoặc tình trạng. Có thể dùng với các từ như 'good', 'bad', 'like' để tạo thành các cụm từ phổ biến.