Composite

/kəmˈpɒzɪt/
adjectiveTrung cấp tổng hợp
chung

Được tạo thành từ nhiều phần hoặc yếu tố khác nhau.

The composite score was calculated from several factors.

Điểm tổng hợp được tính từ nhiều yếu tố.

chuyên ngành

Một loại vật liệu được tạo ra từ sự kết hợp của nhiều vật liệu khác nhau.

The aerospace industry uses composite materials extensively.

Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ sử dụng rộng rãi vật liệu tổng hợp.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

📖Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latin 'componere', có nghĩa là 'đặt cùng nhau'.

Từ Điển Anh Việt