Looking up...
Can you come along with us to the party?
Anh có thể đi cùng chúng tôi đến bữa tiệc không?
Đi cùng ai đó hoặc tham gia một hoạt động cùng với người khác
She asked if I wanted to come along with her to the store.
Cô ấy hỏi xem anh có muốn đi cùng cô ấy đến cửa hàng không.
He invited me to come along with his family on vacation.
Anh ấy mời anh đi cùng gia đình anh ấy đi nghỉ mát.
Thường dùng để đề nghị hoặc mời ai đó tham gia một hoạt động.
Dùng 'come along with' khi muốn mời ai đó đi cùng hoặc tham gia một hoạt động.
Cấu trúc 'come along with' luôn đi kèm với một đại từ hoặc danh từ chỉ người.
Từ ghép từ động từ 'come' và giới từ 'along with', có nghĩa là đi cùng hoặc tham gia cùng.
Thường dùng trong các tình huống thân mật hoặc mời ai đó tham gia một hoạt động.