Looking up...
There are as many as 100 people in the room.
Có đến 100 người trong phòng.
Dùng để chỉ số lượng hoặc số lượng tương đương của một thứ gì đó.
She has as many books as I do.
Cô ấy có nhiều sách như tôi.
The project took as many as three months to complete.
Dự án mất đến ba tháng để hoàn thành.
Thường dùng để nhấn mạnh số lượng hoặc so sánh số lượng giữa hai thứ.
Dùng 'as many as' với danh từ đếm được, ví dụ: 'as many books as'.
Dùng để so sánh số lượng giữa hai thứ, ví dụ: 'She has as many friends as I do.'
Từ ghép từ 'as' (như) và 'many' (nhiều), dùng để so sánh số lượng.
Thường dùng để chỉ số lượng hoặc số lượng tương đương, có thể dùng trong cả văn nói và văn viết.