Looking up...
彼は私を見ない
Anh ấy không nhìn tôi
Không nhìn, không quan sát
彼女はテレビを見ない
Cô ấy không xem TV
彼は私を見ないで話す
Anh ấy nói chuyện mà không nhìn tôi
Dùng để chỉ hành động không nhìn hoặc không quan sát ai/ cái gì đó
Từ '見る' (miru) có nghĩa là 'nhìn' + 'ない' (nai) là dạng phủ định của động từ
Dùng để chỉ hành động không nhìn hoặc không quan sát ai/ cái gì đó. Có thể dùng trong nhiều tình huống khác nhau, từ việc tránh nhìn ai đó đến việc không quan tâm đến một sự việc.