Looking up...
El verano es mi estación favorita.
Mùa hè là mùa yêu thích của tôi.
Mùa hè, thời kỳ từ tháng 6 đến tháng 9 ở bán cầu bắc, khi nhiệt độ cao và ngày dài.
En verano, vamos a la playa todos los fines de semana.
Mùa hè, chúng tôi đi biển mỗi cuối tuần.
Từ này thường dùng để chỉ mùa hè ở các nước có bốn mùa rõ rệt.
Từ 'verano' thường dùng để chỉ mùa hè ở các nước có bốn mùa rõ rệt.
Từ gốc Latinh 'ver' (mùa xuân) và hậu tố '-ano' (thuộc về).
Từ này thường dùng để chỉ mùa hè ở các nước có bốn mùa rõ rệt. Ở các nước nhiệt đới, có thể dùng 'verano' để chỉ mùa khô.