yourself

/jɔːrˈsɛlf/
bạn

You should take care of yourself.

Bạn nên chăm sóc bản thân mình.


thông thường

Dùng để chỉ một người mà người nói đang nói đến, thường là người nghe hoặc người được đề cập trong câu.

You need to believe in yourself.

Bạn cần phải tin tưởng vào bản thân mình.

She bought herself a new dress.

Cô ấy mua cho mình một chiếc váy mới.

Thường dùng để nhấn mạnh hoặc chỉ rõ chủ ngữ trong câu.

Cụm từ kết hợp

believe in yourselftin tưởng vào bản thân mìnhtake care of yourselfchăm sóc bản thân mìnhexpress yourselfthể hiện bản thân

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng 'yourself' khi chủ ngữ là 'you' và muốn nhấn mạnh hoặc chỉ rõ hành động của chính bạn.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'you' (bạn) và 'self' (bản thân).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để nhấn mạnh hoặc chỉ rõ chủ ngữ trong câu, đặc biệt là khi chủ ngữ là 'you'.

Phân tích từ

you
bạn
root
+
self
bản thân
root
Từ Điển Anh Việt