Looking up...
If you fail, don't give up—just try once again.
Nếu bạn thất bại, đừng bỏ cuộc—hãy thử lại một lần nữa.
Làm lại hoặc cố gắng một lần nữa sau khi thất bại hoặc gặp khó khăn.
After the first attempt failed, she decided to try once again with a different approach.
Sau khi lần thử đầu tiên thất bại, cô ấy quyết định thử lại một lần nữa với một phương pháp khác.
Try once again to solve the problem before asking for help.
Hãy thử lại một lần nữa để giải quyết vấn đề trước khi yêu cầu giúp đỡ.
Thường dùng để khuyến khích hoặc động viên ai đó cố gắng thêm một lần nữa.
Cụm từ này thường được sử dụng để động viên hoặc khuyến khích ai đó cố gắng thêm một lần nữa sau khi gặp khó khăn.
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống thông thường và không phù hợp cho các tình huống nghiêm túc hoặc chính thức.
Từ "try" (cố gắng) kết hợp với "once again" (một lần nữa) để tạo thành một cụm từ khuyến khích cố gắng thêm một lần nữa.
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống khuyến khích hoặc động viên ai đó cố gắng thêm một lần nữa sau khi gặp khó khăn.