semi-annual
hàng bán niênThe company publishes semi-annual financial reports.
Công ty xuất bản báo cáo tài chính hàng bán niên.
Kinh doanh
trang trọng
Xảy ra hoặc được xuất bản hai lần trong một năm.
The semi-annual meeting will be held in June and December.
Cuộc họp hàng bán niên sẽ được tổ chức vào tháng 6 và tháng 12.
Từ đồng nghĩa
Nguồn gốc từ
Từ 'semi-' có nghĩa là 'một nửa' và 'annual' có nghĩa là 'hàng năm'.
Phân tích từ
semi-
một nửa
prefixannual
hàng năm
rootTừ Điển Anh Việt