Looking up...
We pay our rent monthly.
Chúng tôi trả tiền thuê hàng tháng.
Xảy ra hoặc được thực hiện mỗi tháng.
The magazine is published monthly.
Tạp chí này được xuất bản hàng tháng.
Thường dùng để mô tả các hoạt động định kỳ hàng tháng.
Từ 'monthly' chỉ định kỳ hàng tháng, không nên dùng cho các hoạt động không định kỳ.
Từ tiếng Anh 'monthly' bắt nguồn từ 'month' (tháng) + hậu tố '-ly' (mỗi).
Thường dùng để mô tả các khoản thanh toán, báo cáo hoặc sự kiện định kỳ hàng tháng.