Looking up...
She is in a good mood today.
Cô ấy hôm nay vui vẻ.
Trạng thái tâm trạng vui vẻ, hạnh phúc hoặc thoải mái.
After receiving good news, he was in a good mood all day.
Sau khi nghe tin tốt, anh ấy vui vẻ cả ngày.
The weather is nice, so everyone is in a good mood.
Thời tiết đẹp, nên mọi người đều vui vẻ.
Thường được sử dụng để mô tả tâm trạng tích cực của một người.
Bạn có thể sử dụng "in a good mood" để mô tả tâm trạng tích cực của một người trong các cuộc hội thoại hàng ngày.
Không có nguồn gốc cụ thể, nhưng thường được sử dụng để mô tả tâm trạng tích cực.
Thường được sử dụng trong các cuộc hội thoại hàng ngày để mô tả tâm trạng của một người.