earnings
thu nhậpHis earnings increased last year.
Thu nhập của anh ấy tăng lên năm ngoái.
Tài chính
trang trọngchuyên ngành
Lợi nhuận (tiền mà công ty hoặc doanh nghiệp kiếm được).
The company's earnings rose by 10% this quarter.
Lợi nhuận của công ty tăng 10% trong quý này.
Thường xuất hiện trong báo cáo tài chính và các phân tích kinh doanh.
thông thườngchung
Thu nhập cá nhân (tiền kiếm được từ công việc hoặc các nguồn thu khác).
She relies on her earnings from freelance work.
Cô ấy dựa vào thu nhập từ công việc tự do.
Có thể bao gồm lương, tiền thưởng, và các khoản thu nhập phụ.
Từ Điển Anh Việt