deeply

/ˈdiːpli/
thông sâu

She loves him deeply.

Cô ấy yêu anh ấy thông sâu.


chung

Một cách sâu sắc, mạnh mẽ hoặc có độ sâu lớn.

The ocean is deeply mysterious.

Biển rất bí ẩn.

He was deeply moved by the speech.

Anh ấy rất cảm động trước bài phát biểu.

Thường dùng để mô tả cảm xúc, sự hiểu biết hoặc độ sâu của một hiện tượng.

Cụm từ kết hợp

deeply movedrất cảm độngdeeply concernedrất lo lắngdeeply rootedrễ sâu

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

deeply rootedcụm từ
có nguồn gốc sâu sắc

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh cảm xúc

Thường dùng để mô tả cảm xúc mạnh mẽ như yêu thương, cảm động, lo lắng.

Quy tắc vàng

Không dùng cho vật lý

Không dùng để mô tả độ sâu vật lý, chỉ dùng cho cảm xúc hoặc ý nghĩa sâu sắc.

Nguồn gốc từ

Từ gốc 'deep' (sâu) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để miêu tả cảm xúc, sự hiểu biết hoặc độ sâu của một hiện tượng.

Phân tích từ

deep
sâu
root
+
-ly
tính từ thành trạng từ
suffix
Từ Điển Anh Việt