bái
adjective|noun|verb|adverbtrắng
bǎi mó dà zhàn
phrasecuộc chiến giữa nhiều người tạo mẫu
bǎi huā qí fàng
phrasesự đa dạng, phong phú
quèdì
adverbthật sự, thực sự
pén dì
nounkhu vực đất thấp bao quanh bởi các ngọn núi
zhíbò dài huò
phrasebán hàng trực tuyến qua livestream
xiāng tóng
adjectivegiống nhau
pò fáng
verbbị xúc động mạnh đến mức mất kiểm soát
tàn zhōng hé
noungiảm thiểu lượng carbon dioxide phát thải để cân bằng lượng carbon hấp thụ
tàn dá fēng
nounđỉnh điểm phát thải carbon
huò bù dān xíng
idiomrủi ro không đến một mình