/bâj/
nounđịa điểm trống hoặc không có gì
/baːj˧˩˧ ʔɓiən˧˥/
nounbãi cát ở bờ biển
/bâːj biən ziəŋ tʰɨˀ/
phrasebãi biển dành riêng cho một nhóm người hoặc cá nhân
/bâːj biən ɗəwŋ ŋɨəj/
phrasebãi biển có nhiều người
/bâːj biən ɗɛ̰p/
phrasebãi biển có cảnh đẹp
/bâːj kaːt/
nounbãi biển có nhiều cát
/bâj kaːt hwaːŋ/
phrasebãi cát hoang vắng
/bâːj kaːt ʈaːwŋ/
phrasebãi biển rộng và trống
/bâːj ŋiˀ/
phraseđịa điểm dành cho nghỉ ngơi
/bâːj taːm/
nounbãi biển dành cho người tắm
/ɓaːw ləm/
phrasecơn bão lớn và nguy hiểm
/ɓaːw le/
phrasecơn bão lớn và nguy hiểm
/ɓaːw lʊw/
nouncơn bão và lũ lụt
/ɓaːw lṵt/
phrasethảm họa thiên tai
/ɓaːw˧˨ʔ so˧˥ mo̞˧˥/
phrasecơn bão mạnh nhất trong mùa bão
/ɓaːw sɔ˧˥ nəm˧˥/
nouncơn bão thứ năm
/bào số sáu/
phrasecơn bão số sáu
/bïŋ tʰɨəŋ mɛ̰ːj/
phrasetrạng thái bình thường, không có sự thay đổi đột ngột