/deːʃ keː ənuːsaːr ʋjəʋhaːɾ/
phraseứng xử theo phong tục địa phương
/deːʃ ˈdʒoːɖoː əˈbʱɪjən/
noun phrasechiến dịch đoàn kết quốc gia
/doː ceːɦreː ʋaːlaː/
adjectivengười hai mặt
/doː mʊkːeː kaː dʒəbaːb ek/
phrasemột câu trả lời xứng đáng
/ˈd̪oːɦɾɑː ˈt͡ʃəɾɪt̪ɾ/
noun phrasenhân cách hai mặt
/ˈd̪oːɦ.ɾɑː ˈt͡ʃeː.ɦɑː/
noun phrasekẻ hai mặt
/d̪oːɦɾeː t͡ʃeːɦɾeː kaː/
adjective phrasehai mặt, hai lòng