管理する

kanri suruÂm Hán-Việtquản lý

「管理する」在Vietnamese中是什麼意思?

quản lý

彼は会社の財務を管理する

Anh ấy quản lý tài chính của công ty


如何正确使用「管理する」:Vietnamese中的定义与例句

trang trọng

Quản lý, điều hành, giám sát

このシステムは自動的にデータを管理します

Hệ thống này tự động quản lý dữ liệu

彼女はプロジェクトチームを管理している

Cô ấy đang quản lý nhóm dự án

Thường dùng trong các tổ chức, công ty hoặc hệ thống

Cụm từ kết hợp

管理する責任trách nhiệm quản lý管理するシステムhệ thống quản lý管理する権限quyền hạn quản lý

Từ trái nghĩa

Nguồn gốc từ

Từ '管理' (kanri) có gốc Hán Việt là 'quản lý', có nghĩa là quản lý, điều hành.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý tổ chức, tài chính, hệ thống hoặc dự án.

Phân tích từ

管理
quản lý
root
+
する
làm
suffix
Từ Điển Nhật Việt