Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 常に

常に

tsune niÂm Hán-Việtthường
luôn luôn

彼は常に時間を守ります

Anh ấy luôn luôn giữ giờ


trang trọngthông thường

luôn luôn, thường xuyên

彼女は常に優しい

Cô ấy luôn luôn là người tốt bụng

この機械は常に最新技術を使っている

Công cụ này luôn luôn sử dụng công nghệ hiện đại nhất

Dùng để nhấn mạnh sự liên tục hoặc sự thường xuyên của một hành động hoặc trạng thái

Cụm từ kết hợp

常に新しいluôn luôn mới常に注意するluôn luôn chú ý

Từ đồng nghĩa

いつも絶えずつねに

Từ trái nghĩa

時々たまに

Nguồn gốc từ

Từ '常' (thường) + 'に' (hiện tại, trạng từ hóa)

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để miêu tả một hành động hoặc trạng thái xảy ra liên tục hoặc thường xuyên. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh chính thức và thông tục.

Phân tích từ

常
thường
root
+
に
trạng từ hóa
suffix
Từ Điển Nhật Việt
浏览更多Japanese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。