Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 存続を妨げる

存続を妨げる

zonzoku o samageruÂm Hán-Việttồn tục

「存続を妨げる」是什麼意思?

cản trở sự tồn tại

この政策は企業の存続を妨げる可能性がある

Chính sách này có thể cản trở sự tồn tại của các công ty


如何正确使用「存続を妨げる」?

trang trọng

cản trở sự tồn tại hoặc hoạt động của một thực thể

環境汚染は生態系の存続を妨げる

Ô nhiễm môi trường cản trở sự tồn tại của hệ sinh thái

内部の対立が組織の存続を妨げている

Sự đối lập nội bộ đang cản trở sự tồn tại của tổ chức

Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, kinh tế hoặc môi trường

Cụm từ kết hợp

企業の存続を妨げるcản trở sự tồn tại của công ty生態系の存続を妨げるcản trở sự tồn tại của hệ sinh thái

Từ đồng nghĩa

阻害する妨害する阻止する

Từ trái nghĩa

支援する促進する助ける

Phân tích từ

存続
sự tồn tại
root
+
を
một đối tượng
particle
+
妨げる
cản trở
verb
Từ Điển Nhật Việt
浏览更多Japanese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。