don naturel

/dɔ̃ na.ty.ʁɛl/
tính chất bẩm sinh

Son don naturel le rend très charismatique.

Tính chất bẩm sinh của anh ấy khiến anh ấy rất có sức hút.


trang trọng

Tính chất hoặc khả năng bẩm sinh của một người, không cần học hoặc tập luyện.

Elle a un don naturel pour la musique.

Cô ấy có tài năng bẩm sinh về âm nhạc.

Son don naturel pour les langues lui permet de les apprendre rapidement.

Tài năng bẩm sinh của anh ấy về ngôn ngữ giúp anh ấy học nhanh.

Thường dùng để mô tả khả năng hoặc tài năng mà một người có từ khi sinh ra.

Cụm từ kết hợp

avoir un don naturel pourcó tài năng bẩm sinh vềtalent natureltài năng bẩm sinh

Cụm từ liên quan

talent innécụm từ
tài năng bẩm sinh
aptitude naturellecụm từ
khả năng bẩm sinh

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tích cực

Thường dùng để mô tả tài năng hoặc khả năng tích cực mà một người có từ khi sinh ra.

Quy tắc vàng

Không dùng cho kỹ năng học được

Không dùng cho kỹ năng hoặc khả năng mà người học được thông qua học tập hoặc tập luyện.

Nguồn gốc từ

Từ 'don' có nghĩa là 'tài năng' và 'naturel' có nghĩa là 'bẩm sinh'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực để mô tả một khả năng hoặc tài năng mà một người có từ khi sinh ra.

Phân tích từ

don
tài năng
root
+
naturel
bẩm sinh
root
Từ Điển Pháp Việt