Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tây Ban Nha Việt /
  4. Filomena

Filomena

/fi.loˈme.na/
tên nữ

Mi abuela se llamaba Filomena.

Bà ngoại tôi tên là Filomena.


trang trọng

Tên nữ phổ biến ở Tây Ban Nha và các nước nói tiếng Tây Ban Nha.

Filomena es un nombre clásico y elegante.

Filomena là một tên cổ điển và thanh lịch.

Tên này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa là 'người yêu quý'.

Từ đồng nghĩa

nombre femeninoapellido

Mẹo hay

Sử dụng tên Filomena

Tên Filomena thường được dùng trong các văn bản chính thức hoặc khi nhắc đến người có tên này.

Nguồn gốc từ

Tên Filomena có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'Φιλήμονα' (Philēmona), có nghĩa là 'người yêu quý'.

Ghi chú sử dụng

Tên này thường được sử dụng trong các gia đình Tây Ban Nha và Latinh Mỹ.

Từ Điển Tây Ban Nha Việt
浏览更多Spanish→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。