Looking up...
She touched the painting gently.
Cô ấy chạm bức tranh một cách nhẹ nhàng.
đặt tay lên hoặc tiếp xúc nhẹ với một vật hoặc người
He touched the hot stove and burned his hand.
Anh ấy chạm vào bếp nóng và bỏng tay.
Thường đi kèm với giới từ 'on' hoặc 'upon' khi nói về vị trí.