Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. slack off

slack off

/slæk ˈɒf/◆động từ cụm
lười biếng

He tends to slack off during meetings.

Anh ấy thường lười biếng trong các buổi họp.


thông thường

Không làm việc nghiêm túc, lười biếng, tránh né nhiệm vụ.

If you keep slacking off, you'll never finish the project on time.

Nếu bạn cứ lười biếng như vậy, bạn sẽ không bao giờ hoàn thành dự án đúng hạn.

Thường dùng để chỉ hành vi không chịu làm việc hoặc học tập một cách nghiêm túc.

Cụm từ kết hợp

slack off at worklười biếng tại nơi làm việcstop slacking offngừng lười biếng
Từ Điển Anh Việt
浏览更多English→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。