Looking up...
She is my older sister.
Cô ấy là chị gái tôi.
Người phụ nữ có cùng cha mẹ với một người khác, thường là người lớn hơn.
My sister and I used to play together when we were kids.
Chị gái tôi và tôi thường chơi cùng nhau khi chúng tôi còn nhỏ.
Từ này thường dùng để chỉ người chị gái trong gia đình.
Trong tiếng Việt, 'chị gái' thường dùng để chỉ người chị gái trong gia đình, trong khi 'em gái' dùng để chỉ người em gái.
Từ tiếng Anh 'sister' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'sister', có liên quan đến từ 'sweostor' trong tiếng Anh cổ.
Trong tiếng Anh, 'sister' thường dùng để chỉ người chị gái trong gia đình. Trong tiếng Việt, 'chị gái' là từ tương ứng phổ biến nhất.